Segue la lista dei monarchi vietnamiti. Alcuni si dichiararono re (vua/vương) o imperatori (hoàng đế). Poiché per un lungo periodo il Vietnam fu uno stato tributario della Cina, l'investitura di molti monarchi era di fatto conferita dalla Corte imperiale cinese. Tra le dinastie vietnamite che non ebbero l'approvazione cinese, o più semplicemente non si curarono dell'investitura, ricordiamo, tra le altre, la Dinastia Hồ.

Molti monarchi della dinastia Lê ebbero solo una carica di rappresentanza, senza un reale potere di governo, il quale era affidato ai signori teoricamente leali al monarca. La maggior parte dei monarchi vietnamiti è nota con il nome templare, così come ci è stato tramandato, con alcune eccezioni, come la Dinastia Nguyễn, nota con il nome regale (da non confondersi con il nome postumo).

Dinastia Hồng Bàng (forse 2897 a.C. - 257 d.C.) Si suppone che dal 2897 a.C. al 257 d.C. sul Vietnam governarono o i regnanti Hùng della Dinastia Hồng Bàng o il regno di Văn Lang. Segue la lista dei 18 regnanti Hùng come indicata nel libro Việt Nam sử lược di Trần Trọng Kim.

n.ReImmagineInizio del regnoFine del regnoNome personale01Lục Dương Vương ___ ___ __ Re Dương Vương, Hùng Dương o Lộc Tục 02Hùng Hiền Vương ___ ___ __ Lạc Long Quân, Hùng Hiền o Sùng Lãm03 Hùng Quốc Vương ___ ___ __ Lân Lang 04 Hùng Diệp Vương ___ ___ Bảo Lang 05 Hùng Hy Vương ___ ___ Viên Lang 06 Hùng Huy Vương ___ ___ __ Pháp Hải Lang 07 Hùng Chiêu Vương ___ ___ __ Lang Liêu 08 Hùng Vi Vương ___ ___ __ Thừa Vân Lang 09 Hùng Định Vương ___ ___ __ Quân Lang 10 Hùng Nghi Vương ___ ___ __ Hùng Hải Lang 11 Hùng Vũ Vương ___ ___ __ Đức Hiền Lang 12 Hùng Trinh Vương ___ ___ __ Hưng Đức Lang 13 Hùng Việt Vương ___ ___ __ Tuấn Lang 14 Hùng Anh Vương ___ ___ __ Chân Nhân Lang 15 Hùng Triệu Vương ___ ___ __ Cảnh Chiêu Lang 16 Hùng Tạo Vương ___ ___ __ Đức Quân Lang 17 Hùng Nghi Vương ___ ___ __ Bảo Quang Lang 18 Hùng Duệ Vương ___ ___ __ Huệ Lang

Dinastie Thục e Triệu Dinastia Thục (257-207 a.C. o 179 a.C.) n.ReImmagineInizio del regnoFine del regnoNome personale01An Dương Vương 257 a.C. 179 a.C. Thục Phán

Dinastia Triệu (207-111 a.C.)

n.ReImmagineInizio del regnoFine del regnoNome personale01Triệu Vũ Vương 179 a.C. 137 a.C. Triệu Đà 02Triệu Văn Vương ___ 137 a.C. 125 a.C. Triệu Hồ03Triệu Minh Vương ___ 125 a.C. 113 a.C. Triệu Anh Tề04Triệu Ai Vương ___ 113 a.C. 112 a.C. Triệu Hưng05 Triệu Thuật Dương Vương ___ 112 a.C. 111 a.C. Triệu Kiến Đức

Dominazione cinese Cronologia

Ribellioni Dinastia cinese RibellioneCapo della ribellionePeriodoDinastia Han Ribellione delle Sorelle Trưng Sorelle Trưng 40-43Dinastia dei Wu orientali Ribellione della signora Triệu Triệu Thị Trinh 246-249Dinastia Tang Ribellione di Mai Hắc Đế Mai Thúc Loan 722Dinastia Tang Ribellione di Phùng Hưng Phùng HưngPhùng An 766-789

Dinastia Lý - Primo periodo (544-602)       111 a.C.544602938 

n.ReImmagineInizio del regnoFine del regnoNome personale01Lý Nam Đế ___ 541 548 Lý Bí (Lý Bôn) 02Triệu Việt Vương 549 571 Triệu Quang Phục 03Hậu Lý Nam Đế ___ 571 602 Lý Phật Tử

Autonomia (905-938)      111 a.C.905938 

n.JiedushiImmagineInizio del regnoFine del regnoNome personale01Tĩnh Hải Tiết độ sứ ___ 905 907 Khúc Thừa Dụ 02 Tĩnh Hải Tiết độ sứ ___ 907917 Khúc Hạo (Khúc Thừa Hạo) 03 Tĩnh Hải Tiết độ sứ ___ 917923/930 Khúc Thừa Mỹ 04 Tĩnh Hải Tiết độ sứ 931 937 Dương Đình Nghệ 05 Tĩnh Hải Tiết độ sứ ___ 937938 Kiều Công Tiễn

Periodo d'indipendenza Cronologia

Dinastia Ngô (939-965)     9399651945 

n.ReImmagineInizio del regnoFine del regnoNome regaleNome personale01Tiền Ngô Vương ___ 939 944 none Ngô Quyền02Dương Bình VươngDương Tam Kha proveniva dalla Famiglia Dương. Cfr. Ngô Sĩ Liên, cit., 1993, p. 54. 944 950 none Dương Tam Kha 03Hậu Ngô VươngHậu Ngô Vương era il titolo sia di Ngô Xương Ngập che di Ngô Xương Văn, con cui guidò insieme il paese. Cfr. Ngô Sĩ Liên, cit., 1993, p. 55 ___ 950 965 none Ngô Xương NgậpNgô Xương Văn

Dinastia Đinh (968-979)      9399689791945 

n.ImperatoreImmagineInizio del regnoFine del regnoNome regaleNome personale01Đinh Tiên Hoàng ___ 968 979 Thái Bình Đinh Bộ Lĩnh (Đinh Hoàn)02Đinh Phế Đế ___ 979 980 Thái BìnhĐinh Phế Đế continuò ad usare il nome regale di suo padre. Cfr. Ngô Sĩ Liên, cit., 1993, p. 62. Đinh Toàn (Đinh Tuệ)

Dinastia Lê - Primo periodo (980-1009)      93998010091945 

n.ImperatoreImmagineInizio del regnoFine del regnoNome regaleNome personale01 Lê Đại Hành ___ 980 1005 Thiên PhúcHưng Thống (989-993)Ứng Thiên (994-1005) Lê Hoàn 02 Lê Trung Tông ___ 1005 1005 (3 giorni) none Lê Long Việt 03 Lê Ngoạ Triều ___ 1005 1009 Cảnh Thụy (1008-1009) Lê Long Đĩnh

Dinastia Lý (1010-1225)      939101012251945 

n.ImperatoreImmagineInizio del regnoFine del regnoNome regaleNome personale01 Lý Thái Tổ 1010 1028 Thuận Thiên Lý Công Uẩn02 Lý Thái Tông 1028 1054 Thiên Thành (1028-1033)Thông Thụy (1034-1038)Càn Phù Hữu Đạo (1039-1041)Minh Đạo (1042-1043)Thiên Cảm Thánh Võ (1044-1048)Sùng Hưng Đại Bảo (1049-1054) Lý Phật Mã03 Lý Thánh Tông ___ 1054 1072 Long Thụy Thái Bình (1054-1058)Chương Thánh Gia Khánh (1059-1065)Long Chương Thiên Tự (1066-1067)Thiên Huống Bảo Tượng (1060)Thần Võ (1069-1072) Lý Nhật Tôn 04 Lý Nhân Tông ___ 1072 1127 Thái Ninh (1072-1075)Anh Võ Chiêu Thắng (1076-1084)Quảng Hữu (1085-1091)Hội Phong (1092-1100)Long Phù (1101-1109)Hội Tường Đại Khánh (1110-1119)Thiên Phù Duệ Võ (1120-1126)Thiên Phù Khánh Thọ (1127) Lý Càn Đức05 Lý Thần Tông ___ 1128 1138 Thiên Thuận (1128-1132)Thiên Chương Bảo Tự (1133-1137) Lý Dương Hoán06 Lý Anh Tông ___ 11381175 Thiệu Minh (1138-1139)Đại Định (1140-1162)Chính Long Bảo Ứng (1163-1173)Thiên Cảm Chí Bảo (1174-1175) Lý Thiên Tộ07 Lý Cao Tông ___ 11761210 Trinh Phù (1176-1185)Thiên Gia Bảo Hữu (1202-1204)Trị Bình Long Ứng (1205-1210) Lý Long Trát (Lý Long Cán)08 Lý Huệ Tông ___ 12111224 Kiến Gia Lý Sảm09 Lý Chiêu HoàngL'unica imperatrice della storia del Vietnam. Fonte: Shrine’s demise angers residents su Vietnamnet Bridge del 14/04/2009 . ___ 12241225 Thiên Chương Hữu Đạo Lý Phật Kim (Lý Thiên Hinh)

Dinastia Trần (1225-1400)      939122514001945 

n.ImperatoreImmagineInizio del regnoFine del regnoNome regaleNome personale01 Trần Thái Tông ___ 12251258 Kiến Trung (1225-1237)Thiên Ứng Chính Bình (1238-1350)Nguyên Phong (1251-1258) Trần Cảnh 02 Trần Thánh Tông ___ 12581278 Thiệu Long (1258-1272)Bảo Phù (1273-1278) Trần Hoảng03 Trần Nhân Tông ___ 12791293 Thiệu Bảo (1279-1284)Trùng Hưng (1285-1293) Trầm Khâm04Trần Anh Tông ___ 12931314 Hưng Long Trần Thuyên05Trần Minh Tông ___ 13141329 Đại Khánh (1314-1323)Khai Thái (1324-1329) Trần Mạnh06Trần Hiến Tông ___ 13291341 Khai Hữu Trần Vượng07Trần Dụ Tông ___ 13411369 Thiệu Phong (1341-1357)Đại Trị (1358-1369) Trần Hạo08Hôn Đức Công ___ 13691370 Đại Định Dương Nhật Lễ09Trần Nghệ Tông ___ 13701372 Thiệu Khánh Trần Phủ10Trần Duệ Tông ___ 13721377 Long Khánh Trần Kính11Trần Phế Đế ___ 13771388 Xương Phù Trần Hiện12Trần Thuận Tông ___ 13881398 Quang Thái Trần Ngung13Trần Thiếu Đế ___ 13981400 Kiến Tân Trần Án

Dinastia Hồ (1400-1407)      939140014071945 

n.ImperatoreImmagineInizio del regnoFine del regnoNome regaleNome personale01 Hồ Quý Ly ___ 14001400 Thánh Nguyên Lê Quý Ly02 Hồ Hán Thương ___ 14011407 Thiệu Thành (1401-1402)Khai Đại (1403-1407) Hồ Hán Thương

Tarda dinastia Trần (1407-1413)      939140714131945 

n.ImperatoreImmagineInizio del regnoFine del regnoNome regaleNome personale01 Giản Định Đế ___ 14071409 Hưng Khánh Trần Ngỗi02Trùng Quang Đế ___ 14091413 Trùng Quang Trần Quý Khoáng

Dominazione Ming (1407-1427)      939140714271945 

n.ReImmagineInizio del regnoFine del regnoNome regaleNome personale01 Trần Cảo ___ 14261428 Thiên Khánh Trần Cảo

Dinastia Lê - primo periodo (1428-1527)      939142815271945 

n.ImperatoreImmagineInizio del regnoFine del regnoNome regaleNome personale01Lê Thái Tổ 14281433 Thuận Thiên Lê Lợi02Lê Thái Tông ___ 14331442 Thiệu Bình (1434-1440)Đại Bảo (1440-1442) Lê Nguyên Long03Lê Nhân Tông ___ 14421459 Đại Hòa/Thái Hòa (1443-1453)Diên Ninh (1454-1459) Lê Bang Cơ04Lệ Đức Hầu (Lạng Sơn Vương) ___ 14591460 Thiên Hưng (1459-1460) Lê Nghi Dân05Lê Thánh Tông ___ 14601497 Quang Thuận (1460-1469)Hồng Đức (1470-1497) Lê Tư Thành (Lê Hạo)06Lê Hiến Tông ___ 14971504 Cảnh Thống Lê Tranh07Lê Túc Tông ___ 12/1504 Thái Trinh Lê Thuần08Lê Uy Mục ___ 15051509 Đoan KhánhLê Tuấn09Lê Tương Dực ___ 15101516 Hồng Thuận Lê Oanh 10Lê Chiêu Tông ___ 15161522 Quang Thiệu (1516-1526) Lê Y11Lê Cung Hoàng ___ 15221527Thống Nguyên (1522-1527) Lê Xuân

Periodo della divisione (1527 - 1802) Vietnam del Nord - Dinastia Mạc (1527-1592)      939152715921945 

n.ImperatoreImmagineInizio del regnoFine del regnoNome regaleNome personale01Mạc Thái Tổ ___ 15271529 Minh ĐứcMạc Đăng Dung02Mạc Thái Tông ___ 15301540 Đại Chính Mạc Đăng Doanh03Mạc Hiến Tông ___ 15411546 Quãng Hòa Mạc Phúc Hải04Mạc Tuyên Tông ___ 15461561 Vĩnh Định (1547)Cảnh Lịch (1548-1553)Quang Bảo (1554-1561) Mạc Phúc Nguyên05Mạc Mậu Hợp ___ 15621592 Thuần Phúc (1562-1565)Sùng Khang (1566-1577)Diên Thành (1578-1585)Đoan Thái (1586-1587)Hưng Trị (1588-1590)Hồng Ninh (1591-1592) Mạc Mậu Hợp06 Mạc Toàn ___ 15921592 Vũ An (1592-1592) Mạc ToànDopo Mạc Toàn, la famiglia Mạc fuggì nel Cao Bằng dove continuò l'occupazione fino al 1677 Mạc Kính Chỉ (1592-1593) Mạc Kính Cung (1593-1625) Mạc Kính Khoan (1623-1638) Mạc Kính Vũ (Mạc Kính Hoàn) (1638-1677)

Vietnam del Sud - Dinastia Lê (1533-1788)      939153317881945 

n.ImperatoreImmagineInizio del regnoFine del regnoNome regaleNome personale01 Lê Trang Tông ___ 15331548 Nguyên Hòa Lê Duy Ninh02 Lê Trung Tông ___ 15481556 Thuận Bình Lê Huyên01 Lê Anh Tông ___ 15561573 Thiên Hữu (1557)Chính Trị (1558-1571)Hồng Phúc (1572-1573) Lê Duy Bang03Lê Thế Tông ___ 15731599 Gia Thái (1573-1577)Quang Hưng (1578-1599) Lê Duy ĐàmRestaurazione - Conflitto tra i Signori Trịnh e i Signori Nguyễn: in questo periodo, gli imperatori della Dinastia Lê governarono solo nominalmente, nei fatti il potere era esercitano nel Vietnam del Nord dai Signori Trịnh e dai Signori Nguyễn nel Vietnam del Sud.04Lê Kính Tông ___ 16001619 Thận Đức (1600)Hoằng Định (1601-1619) Lê Duy Tân05 Lê Thần Tông (lần thứ 1) ___ 16191643 Vĩnh Tộ (1620-1628)Đức Long (1629-1643)Dương Hòa (1635-1643) Lê Duy Kỳ06Lê Chân Tông ___ 16431649 Phúc Thái Lê Duy Hựu07 Lê Thần Tông (lần thứ 2) ___ 16491662Khánh Đức (1649-1652)Thịnh Đức (1653-1657)Vĩnh Thọ (1658-1661)Vạn Khánh (1662) Lê Duy Kỳ08Lê Huyền Tông ___ 16631671 Cảnh Trị Lê Duy Vũ09Lê Gia Tông ___ 16721675Dương Đức (1672-1773)Đức Nguyên (1674-1675) Lê Duy Hợi (Lê Duy Cối, Lê Duy Khoái)10Lê Hy Tông ___ 16761704 Vĩnh Trị (1678-1680)Chính Hòa (1680-1705) Lê Duy Hợp11Lê Dụ Tông ___ 17051728 Vĩnh Thịnh (1706-1719)Bảo Thái (1720-1729) Lê Duy Đường12Hôn Đức Công ___ 17291732 Vĩnh Khánh Lê Duy Phường13Lê Thuần Tông ___ 17321735 Long Đức Lê Duy Tường14Lê Ý Tông ___ 17351740 Vĩnh Hữu Lê Duy Thận15Lê Hiển Tông ___ 17401786 Cảnh Hưng Lê Duy Diêu16Lê Mẫn Đế ___ 17871789 Chiêu Thống Lê Duy Khiêm (Lê Duy Kỳ)

Signori Trịnh (1545-1786)      939154517861945 

n.SignoreImmagineInizio del regnoFine del regnoNome personale01Thế Tổ Minh Khang Thái Vương ___ 15451570 Trịnh Kiểm 02Bình An Vương ___ 15701623Trịnh Tùng03Thanh Đô Vương ___ 16231652 Trịnh Tráng04Tây Định Vương ___ 16531682 Trịnh Tạc 05 Định Nam Vương ___ 16821709 Trịnh Căn 06 An Đô Vương ___ 17091729 Trịnh Cương07 Uy Nam Vương ___ 17291740 Trịnh Giang08 Minh Đô Vương ___ 17401767 Trịnh Doanh09 Tĩnh Đô Vương ___ 17671782 Trịnh Sâm10Điện Đô Vương ___ 1782 1782 (per 2 mesi) Trịnh Cán 11Đoan Nam Vương ___ 17821786 Trịnh Khải12Án Đô Vương ___ 17861787 Trịnh Bồng

Signori Nguyễn (1600-1802)      939160018021945